Entry for March 25, 2008

https://i1.wp.com/www.felderrushing.net/images/teaplant-camelliasinensis.jpg

遶枕松聲夜瀹茶
TÙNG REO LAY GỐI ĐỐI ĐÊM TRÀ…
@ 123, nhatvannhat inc.

Tiếp theo cuộc du hý cùng cỏ cây hoa lá, để hưởng ứng cái thú uống trà, 123 post hai bài của Ức Trai tiên sinh có liên quan đến trà/cây chè;)

偶成 阮廌

喜得身閒官又冷
閉門盡日少相過
滿堂雲氣朝焚柏
遶枕松聲夜瀹茶
修己但知為善樂
致身未必讀書多
平生迂闊真吾病
無術能醫老更加

Ngẫu thành (I)

Hỉ đắc thân nhàn quan hựu lãnh
Bế môn tận nhật thiểu tương qua
Mãn đường vân khí triêu phần bách
Nhiễu chẩm tùng thanh dạ thược trà
Tu kỉ đãn tri vi thiện lạc
Trí thân vị tất độc thư đa
Bình sinh vu khoát chân ngô bệnh
Vô thuật năng y lão cánh gia.

Ngẫu nhiên thành thơ (I)

Làm quan mà rỗi, sướng thân ta.
Chẳng thiết giao du, cứ ở nhà.
Sáng dậy đốt trầm, mây sát cửa.
Tùng reo bên gối, tối pha trà.
Chăm chỉ tu thân, làm việc thiện.
Đọc nhiều mụ óc, chóng thành ma.
Cái bệnh suốt đời không thực tế,
Về già có vẻ nặng thêm ra.

***

亂後到崑山感作

一別家山恰十年
歸來松匊半翛然

林泉有約那堪負

塵土低頭只自憐

鄕里纔過如夢到

干戈未息幸身全

何時結屋雲峰下

汲澗烹茶枕石眠

Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác

Nhất biệt gia sơn kháp thập niên
Quy lai tùng cúc bán tiêu nhiên
Lâm tuyền hữu ước na kham phụ
Trần thổ đê đầu chỉ tự liên
Hương lí tài qua như mộng đáo
Can qua vị tức hạnh thân tuyền
Hà thời kết ốc vân phong hạ
Cấp giản phanh trà chẩm thạch miên

Sau loạn về Côn Sơn cảm tác

Xa quê nay đã đúng mười năm
Trở lại, tùng xưa nửa héo tàn
Đã hẹn suối rừng sao nỡ phụ
Cúi đầu cát bụi tự thương thân
Chiến chinh chửa dứt may còn sống
Làng cũ đi qua tưởng mộng lầm
Ước được cất nhà mây xóm núi
Nấu trà, gối đá ngủ mênh mang (*)


Sáu tám (6-8) hai câu cuối:
Bao giờ trên núi làm nhà,
Nước khe gối đá pha trà ngủ say.

@ image 123, nhatvannhat inc.


Tên Việt: trà, chè
Tên Hoa: 茶(trà), 茶樹(trà thụ), 綠茶(lục trà)
Tên Anh: tea plant
Tên Pháp: thé, théier
Tên khoa học: Camellia sinensis (L.) Kuntze [Thea sinensis L., T. assanica]
Họ: Sơn Trà
(Theaceae)

茶 [cha2] (trà) 33590 8336 (10n) — 1 : Cây chè (trà) (Camellia sinensis (L.) Kuntze), lá dùng chế ra các thứ chè uống. 2 : Sơn trà 山茶 (Camellia japonica L. ) một thứ cây lá thường xanh, hoa trắng, có thứ đỏ, dùng làm cảnh chơi. 茶 [cha2] /tea/tea plant † 茶具 [cha2 ju4] /tea set/tea service † 茶匙 [cha2 chi2] /teaspoon † 茶壺 [cha2 hu2] /teapot † 茶杯 [cha2 bei1] /cup/mug † 茶碗 [cha2 wan3] /teacup † 茶葉 [cha2 ye4] /tea/tea-leaves † 茶話會 [cha2 hua4 hui4] /tea party † 茶館 [cha2 guan3] /teahouse/ 茉 [mo4] (mạt) 33545 8309 (9n) ~~ 1 Mạt lị 茉莉 (Jasminum sambac (L.) Aiton) cây mạt lị, hoa thơm dùng ướp chè (trà) được, tức là hoa nhài (Jasmin). Mạt lị hoa tràtrà anh 茶罐 lọ đựng chè (trà), trà thác 茶托 khay chè, “trà tứ” 茶肆 hàng nước, quán bán nước cũng gọi là trà liêu 茶寮, trà cương 茶綱 tụi buôn chè (trà), “nghiệm trà” 釅茶 chè đặc. 釅 [yan4] /strong (of tea)/ † 綠茶 [lu:4 cha2] /green tea/ † 紅茶 [hong2 cha2] /black tea † 花茶 [hua1 cha2] /scented tea [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] Trà Tàu và Ấm Nghi Hưng, Nguyễn Duy Chính

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: